Trang Điều khoản và Điều kiện Bổ sung này áp dụng riêng cho nội dung ưu đãi/khuyến mãi được đăng tải trên website này https://vinfastbuonmathuot.com/, nhằm giúp quý khách hiểu rõ các thông tin về chương trình khuyến mãi, giảm giá, quà tặng hoặc hỗ trợ tài chính được công bố trong từng chiến dịch cụ thể.
| Dòng Xe | Ưu Đãi Tối Đa (Ví Dụ Minh Họa) | Bao Gồm Các Nguồn Ưu Đãi | Ghi Chú |
|---|---|---|---|
| VF3 | Ví dụ: XX triệu* | Ưu đãi Hãng + Giảm giá Đại lý + Quà tặng | Áp dụng tùy phiên bản/tồn kho |
| VF5 | Ví dụ: XX triệu* | Ưu đãi Hãng + Giảm giá Đại lý + Quà tặng | Áp dụng tùy phiên bản/tồn kho |
| VF6 | Ví dụ: XX triệu* | Ưu đãi Hãng + Giảm giá Đại lý + Quà tặng | Áp dụng tùy phiên bản/tồn kho |
| VF7 | Ví dụ: XX triệu* | Ưu đãi Hãng + Giảm giá Đại lý + Quà tặng | Áp dụng tùy phiên bản/tồn kho |
| Các dòng khác | Liên hệ báo giá | Linh hoạt theo thời điểm thương lượng | Áp dụng theo hợp đồng thực tế |
———–
Tính trả góp mua xe Limo Green/MPV 7
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
Tính trả góp mua xe VF2/Minio Green
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
Tính trả góp mua xe VF9
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
Tính trả góp mua xe VF8
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
Tính trả góp mua xe VF7
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
Tính trả góp mua xe VF6
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
Tính trả góp mua xe VF5
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
Tính trả góp mua xe VF3
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
———–
| Khoản phí | VinFast Limo Green | VinFast VF MPV 7 |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 664.050.000 | 712.500.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS (xe 7 chỗ) | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 140.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 666.683.680 | 715.133.680 |
| Khoản phí | VinFast Minio Green | VinFast VF 2 |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 178.600.000 | 178.600.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 140.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 180.876.680 | 180.876.680 |
| Khoản phí | VF 9 Eco | VF 9 Plus |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1.280.600.000 | 1.452.550.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS (xe 7 chỗ) | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 140.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 1.283.233.680 | 1.455.183.680 |
| Khoản phí | VF 8 Eco | VF 8 Plus | VF 8 thế hệ mới |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 898.000.000 | 1.079.000.000 | 899.000.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 900.276.680 | 1.081.276.680 | 901.276.680 |
| Khoản phí | VF 7 Eco | VF 7 Plus | VF 7 Plus trần kính |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 703.000.000 | 788.500.000 | 807.500.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 705.276.680 | 790.776.680 | 809.776.680 |
| Khoản phí | VF 6 Eco | VF 6 Plus |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 613.700.000 | 664.050.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 140.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 615.976.680 | 666.326.680 |
| Khoản phí | VF 5 Plus |
|---|---|
| Giá niêm yết | 471.200.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS | 437.000 |
| Phí biển số | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 473.476.680 |
| Khoản phí | VF 3 Eco | VF 3 Plus |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 285.000.000 | 296.000.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 140.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 287.276.680 | 298.276.680 |